Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坚

jiānHán-ViệtkiênTừ loạitính từ

cứng, chắc; vững vàng, kiên quyết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 硬,结实;坚定

    只要坚持下去,你一定会成功。

    zhǐyào jiānchí xiàqu, nǐ yídìng huì chénggōng.

    Chỉ cần kiên trì đến cùng, bạn nhất định sẽ thành công.

Cụm thường gặp

坚持 (kiên trì) / 坚强 (kiên cường) / 坚定 (kiên định)

Cách viết

坚

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.