急
Bính âmjíHán-ViệtcấpTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 3
gấp; khẩn cấp; vội; sốt ruột; lo lắng; nóng lòng
Nghĩa theo từ loại
形
gấp; khẩn cấp; vội
急迫,需要赶快处理
这件事很急,请马上办。
zhè jiàn shì hěn jí, qǐng mǎshàng bàn.
Việc này rất gấp, xin làm ngay.
动
sốt ruột; lo lắng; nóng lòng
因着急而心里焦躁
你别急,慢慢说。
nǐ bié jí, mànman shuō.
Bạn đừng sốt ruột, từ từ nói.
Cụm thường gặp
急事 (việc gấp) / 很着急 (rất sốt ruột) / 急着走 (vội đi)
急
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 急. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.