Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtcấpTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 3

gấp; khẩn cấp; vội; sốt ruột; lo lắng; nóng lòng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gấp; khẩn cấp; vội

    急迫,需要赶快处理

    这件事很急,请马上办。

    zhè jiàn shì hěn jí, qǐng mǎshàng bàn.

    Việc này rất gấp, xin làm ngay.

  1. sốt ruột; lo lắng; nóng lòng

    因着急而心里焦躁

    你别急,慢慢说。

    nǐ bié jí, mànman shuō.

    Bạn đừng sốt ruột, từ từ nói.

Cụm thường gặp

急事 (việc gấp) / 很着急 (rất sốt ruột) / 急着走 (vội đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 急. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.