浑身
Bính âmhúnshēnHán-Việthỗn thânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khắp người; toàn thân; cả người
Giải nghĩa & ví dụ
全身;周身
他吓得浑身发抖。
tā xià de húnshēn fādǒu.
Anh ấy sợ đến run cả người.
Cụm thường gặp
浑身湿透 (ướt sũng cả người) / 浑身是劲 (đầy sức lực) / 浑身发抖 (run cả người)
浑
身
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 浑身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.