Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浑身

Bính âmhúnshēnHán-Việthỗn thânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khắp người; toàn thân; cả người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 全身;周身

    他吓得浑身发抖。

    tā xià de húnshēn fādǒu.

    Anh ấy sợ đến run cả người.

Cụm thường gặp

浑身湿透 (ướt sũng cả người) / 浑身是劲 (đầy sức lực) / 浑身发抖 (run cả người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浑身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.