Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忽冷忽热

Bính âmhūlěng-hūrèHán-Việthốt lãnh hốt nhiệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lúc nóng lúc lạnh; thất thường (thời tiết, thái độ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一会儿冷一会儿热,形容气温多变或态度、感情不稳定

    他对人的态度忽冷忽热,让人捉摸不透。

    tā duì rén de tàidu hūlěng hūrè, ràng rén zhuōmō bù tòu.

    Thái độ của anh ta với người khác lúc nóng lúc lạnh, khiến người ta khó đoán.

Cụm thường gặp

天气忽冷忽热 (thời tiết lúc nóng lúc lạnh) / 态度忽冷忽热 (thái độ thất thường) / 忽冷忽热的性子 (tính khí thất thường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忽冷忽热. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.