会晤
Bính âmhuìwùHán-Việthội ngộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gặp gỡ, hội kiến (thường mang tính chính thức)
Giải nghĩa & ví dụ
会面;多指正式的会见
双方领导人将于明日会晤。
shuāngfāng lǐngdǎorén jiāng yú míngrì huìwù.
Lãnh đạo hai bên sẽ hội kiến vào ngày mai.
Cụm thường gặp
正式会晤 (hội kiến chính thức) / 会晤各方代表 (gặp gỡ đại biểu các bên) / 首脑会晤 (hội kiến thượng đỉnh)
会
晤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 会晤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.