Bỏ qua điều hướng
Từ điển

回馈

Bính âmhuíkuìHán-Việthồi quỹTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đền đáp; tri ân; báo đáp (xã hội, khách hàng); phản hồi (thông tin, tín hiệu trả về)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đền đáp; tri ân; báo đáp (xã hội, khách hàng)

    回报;报答

    企业以慈善的方式回馈社会。

    qǐyè yǐ císhàn de fāngshì huíkuì shèhuì.

    Doanh nghiệp báo đáp xã hội bằng hình thức từ thiện.

  2. phản hồi (thông tin, tín hiệu trả về)

    反馈;把信息返回

    用户的意见及时回馈给了产品部门。

    yònghù de yìjiàn jíshí huíkuì gěi le chǎnpǐn bùmén.

    Ý kiến người dùng được phản hồi kịp thời tới bộ phận sản phẩm.

Cụm thường gặp

回馈社会 (báo đáp xã hội) / 回馈顾客 (tri ân khách hàng) / 信息回馈 (phản hồi thông tin)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 回馈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.