Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuíHán-ViệthồiTừ loạiđộng từ, lượng từHSK 3.0cấp 1cấp 3

trở về; về; lần; lượt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trở về; về

    从外面到原来的地方

    我每天六点回家。

    wǒ měitiān liù diǎn huíjiā.

    Mỗi ngày tôi về nhà lúc sáu giờ.

  1. lần; lượt

    表示动作的次数

    我去过两回北京。

    wǒ qù guò liǎng huí Běijīng.

    Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.

Cụm thường gặp

回家 (về nhà) / 回来 (trở lại) / 两回 (hai lần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 回. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.