Bỏ qua điều hướng
Từ điển

花纹

Bính âmhuāwénHán-Việthoa vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hoa văn; họa tiết; vân (đường nét trang trí)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 各种条纹和图形;器物表面的纹理

    这条丝巾上印着精美的花纹。

    zhè tiáo sījīn shàng yìn zhe jīngměi de huāwén.

    Chiếc khăn lụa này in họa tiết tinh xảo.

Cụm thường gặp

精美的花纹 (hoa văn tinh xảo) / 花纹图案 (họa tiết hoa văn) / 轮胎花纹 (vân lốp xe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 花纹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.