Bỏ qua điều hướng
Từ điển

皱纹

Bính âmzhòuwénHán-Việttrứu vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nếp nhăn (da, bề mặt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 皮肤或物体表面因收缩而形成的纹路

    岁月在她脸上刻下了深深的皱纹。

    suìyuè zài tā liǎnshàng kèxià le shēnshēn de zhòuwén.

    Năm tháng đã khắc lên gương mặt bà những nếp nhăn sâu.

Cụm thường gặp

满脸皱纹 (mặt đầy nếp nhăn) / 抚平皱纹 (làm phẳng nếp nhăn) / 眼角的皱纹 (nếp nhăn khóe mắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 皱纹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.