环
Bính âmhuánHán-ViệthoànTừ loạidanh từ, lượng từ, động từHSK 3.0cấp 6
cái vòng, khoen; mắt xích, khâu; vòng (đếm vật hình vòng; điểm bắn súng); bao quanh, vây quanh
Nghĩa theo từ loại
名
cái vòng, khoen; mắt xích, khâu
圆圈形的东西;相互关联中的一节
这是整个计划中最重要的一环。
zhè shì zhěnggè jìhuà zhōng zuì zhòngyào de yī huán.
Đây là khâu quan trọng nhất trong toàn bộ kế hoạch.
量
vòng (đếm vật hình vòng; điểm bắn súng)
用于环形的东西或射击成绩
他打了十环,赢得了比赛。
tā dǎle shí huán, yíngdéle bǐsài.
Anh ấy bắn được mười vòng điểm tối đa, thắng cuộc thi.
动
bao quanh, vây quanh
围绕
群山环着这座小城。
qúnshān huánzhe zhè zuò xiǎochéng.
Những dãy núi bao quanh thành phố nhỏ này.
Cụm thường gặp
环节 (khâu, mắt xích) / 花环 (vòng hoa) / 铁环 (vòng sắt)
环
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 环. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.