Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuánHán-ViệthoànTừ loạidanh từ, lượng từ, động từHSK 3.0cấp 6

cái vòng, khoen; mắt xích, khâu; vòng (đếm vật hình vòng; điểm bắn súng); bao quanh, vây quanh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cái vòng, khoen; mắt xích, khâu

    圆圈形的东西;相互关联中的一节

    这是整个计划中最重要的一环。

    zhè shì zhěnggè jìhuà zhōng zuì zhòngyào de yī huán.

    Đây là khâu quan trọng nhất trong toàn bộ kế hoạch.

  1. vòng (đếm vật hình vòng; điểm bắn súng)

    用于环形的东西或射击成绩

    他打了十环,赢得了比赛。

    tā dǎle shí huán, yíngdéle bǐsài.

    Anh ấy bắn được mười vòng điểm tối đa, thắng cuộc thi.

  1. bao quanh, vây quanh

    围绕

    群山环着这座小城。

    qúnshān huánzhe zhè zuò xiǎochéng.

    Những dãy núi bao quanh thành phố nhỏ này.

Cụm thường gặp

环节 (khâu, mắt xích) / 花环 (vòng hoa) / 铁环 (vòng sắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 环. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.