划得来
Bính âmhuádeláiHán-Việthoạch đắc laiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đáng; hời; bõ công (thu về nhiều hơn bỏ ra)
Giải nghĩa & ví dụ
合算,付出与得到相称或有余
趁打折多买一些还是很划得来的。
chèn dǎzhé duō mǎi yìxiē háishì hěn huádelái de.
Nhân lúc giảm giá mua thêm ít nhiều vẫn rất hời.
Cụm thường gặp
很划得来 (rất hời) / 划得来的投资 (khoản đầu tư đáng) / 这样做划得来 (làm vậy bõ công)
划
得
来
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 划得来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
划hoạch