猴子
Bính âmhóuziHán-Việthầu tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
con khỉ
Giải nghĩa & ví dụ
一种灵活好动的哺乳动物
动物园里的猴子非常可爱。
dòngwùyuán lǐ de hóuzi fēicháng kě'ài.
Những con khỉ trong sở thú rất đáng yêu.
Cụm thường gặp
一只猴子 (một con khỉ) / 猴子爬树 (khỉ leo cây) / 调皮的猴子 (con khỉ tinh nghịch)
猴
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 猴子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.