Bỏ qua điều hướng
Từ điển

洪水

Bính âmhóngshuǐHán-Việthồng thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lũ lụt, nước lũ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 河流因大雨等原因水位急剧上涨而泛滥的水

    今年夏天,这条河发生了严重的洪水。

    jīnnián xiàtiān, zhè tiáo hé fāshēngle yánzhòng de hóngshuǐ.

    Mùa hè năm nay, con sông này đã xảy ra trận lũ lụt nghiêm trọng.

Cụm thường gặp

洪水泛滥 (lũ lụt tràn lan) / 抵御洪水 (chống lũ) / 洪水成灾 (lũ gây tai họa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 洪水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.