Bỏ qua điều hướng
Từ điển

和睦

Bính âmhémùHán-Việthoà mụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hòa thuận, hòa hợp, thuận hòa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相处融洽,不争吵

    这家人几代同堂,相处得十分和睦。

    zhè jiā rén jǐ dài tóngtáng, xiāngchǔ de shífēn hémù.

    Nhà này mấy đời sống chung, chung sống rất hòa thuận.

Cụm thường gặp

家庭和睦 (gia đình hòa thuận) / 和睦相处 (chung sống hòa thuận) / 邻里和睦 (láng giềng thuận hòa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 和睦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.