Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệthoàTừ loạigiới từ, liên từHSK 3.0cấp 1

với, cùng (làm gì với ai); và (nối hai sự vật)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. với, cùng (làm gì với ai)

    引进共同动作的对象

    我常和老师讨论问题。

    wǒ cháng hé lǎoshī tǎolùn wèntí.

    Tôi hay thảo luận vấn đề với thầy.

  1. và (nối hai sự vật)

    连接并列的词语

    桌子上有书和笔。

    zhuōzi shàng yǒu shū hé bǐ.

    Trên bàn có sách và bút.

Cụm thường gặp

和朋友 (với bạn bè) / 和…一起 (cùng với…) / 我和你 (tôi và bạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 和. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.