Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệthoàTừ loạiliên từ, giới từ, tính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

và; cùng; với (nối các thành phần đẳng lập); với; cùng; đối với (dẫn ra đối tượng của hành động); ôn hòa, hòa nhã; hài hòa; êm dịu; tổng; tổng số (thuật ngữ toán học)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. và; cùng; với (nối các thành phần đẳng lập)

    连词,连接并列的词或词组

    我和他是多年的老朋友。

    wǒ hé tā shì duō nián de lǎo péngyou.

    Tôi và anh ấy là bạn cũ nhiều năm.

  1. với; cùng; đối với (dẫn ra đối tượng của hành động)

    介词,引进动作涉及的对象

    有意见你就直接和他说。

    yǒu yìjiàn nǐ jiù zhíjiē hé tā shuō.

    Có ý kiến gì thì anh cứ nói thẳng với anh ấy.

  1. ôn hòa, hòa nhã; hài hòa; êm dịu

    温和;和谐;平和

    阳春三月,风和日丽,正是出游的好时节。

    yángchūn sānyuè, fēng hé rì lì, zhèng shì chūyóu de hǎo shíjié.

    Tháng ba xuân ấm, gió dịu nắng trong, đúng là lúc tốt để đi chơi.

  1. tổng; tổng số (thuật ngữ toán học)

    数学上指若干个数相加的结果,总数

    二加三的和等于五。

    èr jiā sān de hé děngyú wǔ.

    Tổng của hai cộng ba bằng năm.

Cụm thường gặp

和风细雨 (mưa thuận gió hòa) / 心平气和 (bình tâm hòa khí) / 两数之和 (tổng của hai số)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 和. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.