Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汗马功劳

Bính âmhànmǎ-gōngláoHán-Việthãn mã công laoTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

công lao hãn mã; công lao to lớn (lập được nhờ chinh chiến hoặc nỗ lực)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 原指在战争中立下的大功,泛指工作中的重大贡献

    他为公司的发展立下了汗马功劳。

    tā wèi gōngsī de fāzhǎn lìxiàle hànmǎ gōngláo.

    Anh ấy đã lập công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.

Cụm thường gặp

立下汗马功劳 (lập công lao to lớn) / 汗马功劳的将领 (vị tướng nhiều công lao) / 不忘汗马功劳 (không quên công lao lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汗马功劳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.