Bỏ qua điều hướng
Từ điển

航运

Bính âmhángyùnHán-Việthàng vậnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vận tải hàng hải; ngành vận tải đường thủy (biển và sông)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水上运输事业,包括海洋运输和内河运输

    这座港口是全国重要的航运中心。

    zhè zuò gǎngkǒu shì quánguó zhòngyào de hángyùn zhōngxīn.

    Cảng này là trung tâm vận tải hàng hải quan trọng của cả nước.

Cụm thường gặp

航运业 (ngành vận tải thủy) / 航运公司 (công ty vận tải thủy) / 国际航运 (vận tải hàng hải quốc tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 航运. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.