Bỏ qua điều hướng
Từ điển

海藻

Bính âmhǎizǎoHán-Việthải tảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

rong biển; tảo biển

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生长在海洋中的藻类植物的统称

    海藻含有丰富的矿物质和维生素。

    hǎizǎo hányǒu fēngfù de kuàngwùzhì hé wéishēngsù.

    Rong biển chứa nhiều khoáng chất và vitamin.

Cụm thường gặp

海藻提取物 (chiết xuất rong biển) / 食用海藻 (rong biển ăn được) / 海藻面膜 (mặt nạ rong biển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 海藻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.