海峡
Bính âmhǎixiáHán-Việthải hạpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
eo biển
Giải nghĩa & ví dụ
两块陆地之间连接两片海洋的狭窄水道
这条海峡是连接两大洋的重要航道。
zhè tiáo hǎixiá shì liánjiē liǎng dàyáng de zhòngyào hángdào.
Eo biển này là tuyến hàng hải quan trọng nối liền hai đại dương.
Cụm thường gặp
台湾海峡 (eo biển Đài Loan) / 海峡两岸 (hai bờ eo biển) / 穿越海峡 (vượt qua eo biển)
海
峡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 海峡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.