Bỏ qua điều hướng
Từ điển

海豚

Bính âmhǎitúnHán-Việthải đồnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cá heo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生活在海洋中的哺乳动物,聪明而善于游泳

    海豚是一种非常聪明的海洋动物。

    hǎitún shì yì zhǒng fēicháng cōngmíng de hǎiyáng dòngwù.

    Cá heo là một loài động vật biển vô cùng thông minh.

Cụm thường gặp

海豚表演 (biểu diễn cá heo) / 一群海豚 (một đàn cá heo) / 聪明的海豚 (chú cá heo thông minh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 海豚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.