Bỏ qua điều hướng
Từ điển

雇主

Bính âmgùzhǔHán-Việtcố chủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chủ thuê; người thuê lao động; chủ lao động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 雇用别人为自己做事的人

    雇主应当按时支付工资。

    gùzhǔ yīngdāng ànshí zhīfù gōngzī.

    Chủ lao động phải trả lương đúng hạn.

Cụm thường gặp

雇主责任 (trách nhiệm của chủ) / 更换雇主 (đổi chủ thuê) / 雇主与雇员 (chủ và người làm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雇主. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.