Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过头

Bính âmguòtóuHán-Việtquá đầuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

quá mức; thái quá; quá đà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 超过了适当的限度

    玩笑开得过头了,反而会伤感情。

    wánxiào kāi de guòtóu le, fǎn'ér huì shāng gǎnqíng.

    Đùa quá trớn thì ngược lại sẽ làm tổn thương tình cảm.

Cụm thường gặp

说得过头 (nói quá lời) / 谦虚过头 (khiêm tốn thái quá) / 睡过头 (ngủ quá giấc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.