Bỏ qua điều hướng
Từ điển

果然

Bính âmguǒránHán-Việtquả nhiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

quả nhiên; đúng như dự đoán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示事实与所说或所料相符

    他果然按时到了。

    tā guǒrán ànshí dào le.

    Anh ấy quả nhiên đến đúng giờ.

Cụm thường gặp

果然如此 (quả nhiên như vậy) / 果然不错 (quả nhiên tốt) / 果然来了 (quả nhiên đến rồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 果然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.