果然
Bính âmguǒránHán-Việtquả nhiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
quả nhiên; đúng như dự đoán
Giải nghĩa & ví dụ
表示事实与所说或所料相符
他果然按时到了。
tā guǒrán ànshí dào le.
Anh ấy quả nhiên đến đúng giờ.
Cụm thường gặp
果然如此 (quả nhiên như vậy) / 果然不错 (quả nhiên tốt) / 果然来了 (quả nhiên đến rồi)
果
然
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 果然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.