Bỏ qua điều hướng
Từ điển

国防

Bính âmguófángHán-Việtquốc phòngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quốc phòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家为防备外来侵略而进行的军事等方面的建设

    巩固国防是每个公民的责任。

    gǒnggù guófáng shì měi ge gōngmín de zérèn.

    Củng cố quốc phòng là trách nhiệm của mỗi công dân.

Cụm thường gặp

国防建设 (xây dựng quốc phòng) / 国防力量 (lực lượng quốc phòng) / 巩固国防 (củng cố quốc phòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 国防. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.