Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmguìHán-ViệtquýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 1

đắt; giá cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 价钱高

    这件衣服太贵了。

    zhè jiàn yīfu tài guì le.

    Bộ quần áo này đắt quá.

Cụm thường gặp

很贵 (rất đắt) / 太贵了 (đắt quá) / 不贵 (không đắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.