Bỏ qua điều hướng
Từ điển

管用

Bính âmguǎnyòngHán-Việtquản dụngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

công hiệu; hữu dụng; có tác dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有效力,能解决问题

    这个办法还真管用,问题一下就解决了。

    zhège bànfǎ hái zhēn guǎnyòng, wèntí yíxià jiù jiějué le.

    Cách này quả thật công hiệu, vấn đề được giải quyết ngay lập tức.

Cụm thường gặp

很管用 (rất công hiệu) / 不管用 (không tác dụng) / 管用的办法 (cách hữu hiệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 管用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.