Bỏ qua điều hướng
Từ điển

关头

Bính âmguāntóuHán-Việtquan đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thời khắc quan trọng; bước ngoặt then chốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 起决定作用的时刻

    在这紧要关头,大家更要团结一致。

    zài zhè jǐnyào guāntóu, dàjiā gèng yào tuánjié yízhì.

    Vào thời khắc then chốt này, mọi người càng phải đoàn kết một lòng.

Cụm thường gặp

紧要关头 (thời khắc khẩn yếu) / 生死关头 (bước ngoặt sinh tử) / 关键关头 (thời điểm then chốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 关头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.