刮目相看
Bính âmguāmù-xiāngkànHán-Việtquát mục tương khánTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
nhìn bằng con mắt khác; đánh giá lại với sự khâm phục
Giải nghĩa & ví dụ
去掉旧看法,用新的眼光看待别人,指另眼相看
他的进步让大家对他刮目相看。
tā de jìnbù ràng dàjiā duì tā guāmù-xiāngkàn.
Sự tiến bộ của anh ấy khiến mọi người phải nhìn anh bằng con mắt khác.
Cụm thường gặp
令人刮目相看 (khiến người ta nể phục) / 对他刮目相看 (nhìn anh ta khác đi) / 从此刮目相看 (từ đó đánh giá lại)
刮
目
相
看
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 刮目相看. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.