Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmguàiHán-ViệtquáiTừ loạitính từ, động từ, phó từHSK 3.0cấp 5

kỳ lạ, kỳ quặc, lạ lùng; trách, đổ lỗi, oán trách; rất, khá (dùng trước tính từ chỉ mức độ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kỳ lạ, kỳ quặc, lạ lùng

    奇怪的;不正常的

    这个味道有点怪。

    zhège wèidào yǒudiǎn guài.

    Mùi vị này hơi lạ.

  1. trách, đổ lỗi, oán trách

    责备;埋怨

    这件事不能怪你。

    zhè jiàn shì bù néng guài nǐ.

    Chuyện này không thể trách bạn được.

  1. rất, khá (dùng trước tính từ chỉ mức độ)

    很;表示程度高

    一个人住怪孤单的。

    yí gè rén zhù guài gūdān de.

    Ở một mình khá là cô đơn.

Cụm thường gặp

样子很怪 (trông kỳ lạ) / 怪人 (người kỳ quặc) / 怪不得 (thảo nào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 怪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.