怪
Bính âmguàiHán-ViệtquáiTừ loạitính từ, động từ, phó từHSK 3.0cấp 5
kỳ lạ, kỳ quặc, lạ lùng; trách, đổ lỗi, oán trách; rất, khá (dùng trước tính từ chỉ mức độ)
Nghĩa theo từ loại
形
kỳ lạ, kỳ quặc, lạ lùng
奇怪的;不正常的
这个味道有点怪。
zhège wèidào yǒudiǎn guài.
Mùi vị này hơi lạ.
动
trách, đổ lỗi, oán trách
责备;埋怨
这件事不能怪你。
zhè jiàn shì bù néng guài nǐ.
Chuyện này không thể trách bạn được.
副
rất, khá (dùng trước tính từ chỉ mức độ)
很;表示程度高
一个人住怪孤单的。
yí gè rén zhù guài gūdān de.
Ở một mình khá là cô đơn.
Cụm thường gặp
样子很怪 (trông kỳ lạ) / 怪人 (người kỳ quặc) / 怪不得 (thảo nào)
怪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 怪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.