Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgōngHán-ViệtcôngTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6

thuộc nhà nước, tập thể; chung, công (trái với tư); công bằng, công chính, không thiên vị; đực, trống (giống đực của động vật, trái với 母); việc công, công vụ; (kính xưng) ông, cụ ông

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thuộc nhà nước, tập thể; chung, công (trái với tư)

    属于国家或集体的(跟“私”相对)

    我们不能占用公物。

    wǒmen bùnéng zhànyòng gōngwù.

    Chúng ta không được chiếm dụng của công.

  2. công bằng, công chính, không thiên vị

    公正;不偏私

    办事一定要公,不能徇私。

    bànshì yīdìng yào gōng, bùnéng xùnsī.

    Làm việc nhất định phải công bằng, không được thiên vị.

  3. đực, trống (giống đực của động vật, trái với 母)

    雄性的(动物,跟“母”相对)

    这只公鸡每天早上打鸣。

    zhè zhī gōngjī měitiān zǎoshang dǎmíng.

    Con gà trống này sáng nào cũng gáy.

  1. việc công, công vụ; (kính xưng) ông, cụ ông

    公事;公务;对年长男子的尊称

    做人要公私分明。

    zuòrén yào gōng sī fēnmíng.

    Làm người phải phân biệt rõ việc công và việc tư.

Cụm thường gặp

公款 (công quỹ) / 大公无私 (chí công vô tư) / 公鸡 (gà trống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.