Bỏ qua điều hướng
Từ điển

格式

Bính âmgéshiHán-Việtcách thứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

định dạng; thể thức; khuôn mẫu, quy cách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一定的规格、样式或程式。

    请按照统一的格式填写表格。

    qǐng ànzhào tǒngyī de géshi tiánxiě biǎogé.

    Xin điền vào bảng theo đúng thể thức thống nhất.

Cụm thường gặp

文件格式 (định dạng tệp) / 公文格式 (thể thức công văn) / 统一格式 (thống nhất định dạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 格式. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.