耕地
Bính âmgēngdìHán-Việtcanh địaTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
cày ruộng; cày đất; đất canh tác; đất trồng trọt
Nghĩa theo từ loại
动
cày ruộng; cày đất
翻耕田地
天刚亮,他就赶着牛去耕地。
tiān gāng liàng, tā jiù gǎnzhe niú qù gēng dì.
Trời vừa sáng, anh ấy đã lùa trâu đi cày ruộng.
名
đất canh tác; đất trồng trọt
用来种植农作物的土地
国家严格保护现有的耕地。
guójiā yángé bǎohù xiànyǒu de gēngdì.
Nhà nước nghiêm ngặt bảo vệ đất canh tác hiện có.
Cụm thường gặp
保护耕地 (bảo vệ đất canh tác) / 肥沃的耕地 (đất canh tác màu mỡ) / 开垦耕地 (khai khẩn đất trồng)
耕
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耕地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.