Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高明

Bính âmgāomíngHán-Việtcao minhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

cao minh; tài giỏi; giỏi giang (kiến giải, kỹ năng vượt trội); người tài giỏi; cao nhân

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cao minh; tài giỏi; giỏi giang (kiến giải, kỹ năng vượt trội)

    见解、技能等高超;不平凡。

    这位老中医的医术十分高明。

    zhè wèi lǎo zhōngyī de yīshù shífēn gāomíng.

    Y thuật của vị thầy thuốc đông y này vô cùng cao minh.

  1. người tài giỏi; cao nhân

    高明的人。

    我才疏学浅,此事还是另请高明吧。

    wǒ cáishū xuéqiǎn, cǐ shì háishì lìng qǐng gāomíng ba.

    Tôi tài hèn học ít, việc này nên mời cao nhân khác thì hơn.

Cụm thường gặp

医术高明 (y thuật cao minh) / 手段高明 (thủ đoạn cao minh) / 另请高明 (mời cao nhân khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.