高空
Bính âmgāokōngHán-Việtcao khôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trên cao; tầng không cao (cách mặt đất rất cao)
Giải nghĩa & ví dụ
距离地面很高的空间。
工人们正在高空进行作业。
gōngrén men zhèngzài gāokōng jìnxíng zuòyè.
Các công nhân đang làm việc trên độ cao.
Cụm thường gặp
高空作业 (làm việc trên cao) / 高空飞行 (bay ở tầng cao) / 万米高空 (độ cao vạn mét)
高
空
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高空. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao