高额
Bính âmgāo’éHán-Việtcao ngạchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
có số lượng/số tiền lớn; mức cao
Giải nghĩa & ví dụ
数额很大的。
公司今年获得了高额利润。
gōngsī jīnnián huòdé le gāo'é lìrùn.
Công ty năm nay thu được lợi nhuận cao.
Cụm thường gặp
高额利润 (lợi nhuận cao) / 高额奖金 (tiền thưởng lớn) / 高额贷款 (khoản vay lớn)
高
额
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高额. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao