Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感慨

Bính âmgǎnkǎiHán-Việtcảm kháiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cảm khái; bồi hồi; xúc động than thở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因有所感触而慨叹

    看到这些旧照片,老人不禁感慨万千。

    kàndào zhèxiē jiù zhàopiàn, lǎorén bùjīn gǎnkǎi wànqiān.

    Nhìn những tấm ảnh cũ này, cụ già không khỏi cảm khái muôn phần.

Cụm thường gặp

感慨万千 (cảm khái muôn phần) / 令人感慨 (khiến người bồi hồi) / 无限感慨 (cảm khái vô hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感慨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.