感
Bính âmgǎnHán-ViệtcảmTừ loạihậu tốHSK 3.0cấp 4
cảm giác; ý thức (hậu tố)
Giải nghĩa & ví dụ
附在词后,表示某种感觉或意识
他做事很有责任感。
tā zuòshì hěn yǒu zérèngǎn.
Anh ấy làm việc rất có ý thức trách nhiệm.
Cụm thường gặp
幸福感 (cảm giác hạnh phúc) / 安全感 (cảm giác an toàn) / 责任感 (ý thức trách nhiệm)
感
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 感. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.