斧子
Bính âmfǔziHán-Việtphủ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cái rìu (dụng cụ chặt, bổ, đẽo, đầu hình nêm, có cán gỗ)
Giải nghĩa & ví dụ
用来砍、削、劈的工具,头呈楔形,装有木柄
他用斧子把木头劈成两半。
tā yòng fǔzi bǎ mùtou pī chéng liǎng bàn.
Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ làm đôi.
Cụm thường gặp
一把斧子 (một cái rìu) / 磨斧子 (mài rìu) / 用斧子劈柴 (dùng rìu bổ củi)
斧
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 斧子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.