Bỏ qua điều hướng
Từ điển

副本

Bính âmfùběnHán-Việtphó bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bản sao; bản phó (đối với bản chính)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 照原件复制的本子;正本以外的复份

    请把合同的副本交给财务部门备案。

    qǐng bǎ hétong de fùběn jiāo gěi cáiwù bùmén bèi'àn.

    Xin đưa bản sao hợp đồng cho phòng tài chính lưu hồ sơ.

Cụm thường gặp

合同副本 (bản sao hợp đồng) / 保存副本 (lưu bản sao) / 打印副本 (in bản sao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 副本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.