Bỏ qua điều hướng
Từ điển

名副其实

Bính âmmíngfùqíshíHán-Việtdanh phó kỳ thựcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

danh xứng với thực; danh tiếng, tên gọi đúng như thực chất, không hư danh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 名称或名声与实际情况完全相符

    他是一位名副其实的专家。

    tā shì yí wèi míng fù qí shí de zhuānjiā.

    Ông ấy là một chuyên gia danh xứng với thực.

Cụm thường gặp

名副其实的冠军 (nhà vô địch xứng danh) / 名副其实的英雄 (anh hùng đúng nghĩa) / 变得名副其实 (trở nên xứng danh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 名副其实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.