浮
Bính âmfúHán-ViệtphùTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6
nổi, trôi nổi (trên mặt nước hoặc trong không trung); nông nổi, hời hợt, không vững vàng
Nghĩa theo từ loại
动
nổi, trôi nổi (trên mặt nước hoặc trong không trung)
停留在液体表面;漂在空中
几片落叶浮在水面上。
jǐ piàn luòyè fú zài shuǐmiàn shàng.
Mấy chiếc lá rụng nổi trên mặt nước.
形
nông nổi, hời hợt, không vững vàng
轻浮,不踏实
他做事有点浮,不够扎实。
tā zuòshì yǒudiǎn fú, bùgòu zhāshi.
Anh ấy làm việc hơi hời hợt, không đủ vững chắc.
Cụm thường gặp
漂浮 (trôi nổi) / 浮在水面 (nổi trên mặt nước) / 心浮气躁 (nôn nóng bồn chồn)
浮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 浮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.