Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphóTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

trả; chi trả (tiền)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 交付;给钱

    我已经付了房租。

    wǒ yǐjīng fù le fángzū.

    Tôi đã trả tiền thuê nhà rồi.

Cụm thường gặp

付钱 (trả tiền) / 付学费 (đóng học phí) / 付房租 (trả tiền thuê nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 付. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.