疯子
Bính âmfēngziHán-Việtphong tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
người điên, kẻ mất trí; kẻ ngông cuồng hành xử điên rồ
Giải nghĩa & ví dụ
患严重精神病的人;也指言行狂妄反常的人
他像个疯子一样在雨中大喊大叫。
tā xiàng gè fēngzi yíyàng zài yǔ zhōng dàhǎn-dàjiào.
Anh ta như một kẻ điên gào thét giữa mưa.
Cụm thường gặp
像个疯子 (như kẻ điên) / 装疯子 (giả điên) / 一个疯子 (một kẻ điên)
疯
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 疯子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.