Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疯子

Bính âmfēngziHán-Việtphong tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người điên, kẻ mất trí; kẻ ngông cuồng hành xử điên rồ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 患严重精神病的人;也指言行狂妄反常的人

    他像个疯子一样在雨中大喊大叫。

    tā xiàng gè fēngzi yíyàng zài yǔ zhōng dàhǎn-dàjiào.

    Anh ta như một kẻ điên gào thét giữa mưa.

Cụm thường gặp

像个疯子 (như kẻ điên) / 装疯子 (giả điên) / 一个疯子 (một kẻ điên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疯子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.