风云
Bính âmfēngyúnHán-Việtphong vânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
gió mây; ví tình thế xã hội, chính trị biến động phức tạp khó lường
Giải nghĩa & ví dụ
风和云;比喻变幻莫测的局势
国际政治风云变幻,形势难以预料。
guójì zhèngzhì fēngyún biànhuàn, xíngshì nányǐ yùliào.
Phong vân chính trị quốc tế biến ảo, tình thế khó lường.
Cụm thường gặp
风云变幻 (phong vân biến ảo) / 政治风云 (phong vân chính trị) / 风云人物 (nhân vật tầm cỡ)
风
云
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 风云. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
风phong