Bỏ qua điều hướng
Từ điển

乌云

Bính âmwūyúnHán-Việtô vânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mây đen; (ẩn dụ) không khí u ám, thế lực đen tối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 黑云;比喻笼罩的危险或不祥的气氛

    天边涌起一片乌云,快要下雨了。

    tiānbiān yǒngqǐ yí piàn wūyún, kuàiyào xiàyǔ le.

    Chân trời cuộn lên một đám mây đen, sắp mưa rồi.

Cụm thường gặp

乌云密布 (mây đen giăng kín) / 一片乌云 (một đám mây đen) / 乌云散去 (mây đen tan đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乌云. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.