Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分工

Bính âmfēngōngHán-Việtphân côngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

phân công (công việc, nhiệm vụ); sự phân công lao động

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phân công (công việc, nhiệm vụ)

    分别担任不同的工作

    我们把任务合理地分工。

    wǒmen bǎ rènwù hélǐ de fēngōng.

    Chúng tôi phân công nhiệm vụ một cách hợp lý.

  1. sự phân công lao động

    分别担任的工作任务

    团队里每个人的分工都很明确。

    tuánduì lǐ měi ge rén de fēngōng dōu hěn míngquè.

    Sự phân công của mỗi người trong nhóm đều rất rõ ràng.

Cụm thường gặp

明确分工 (phân công rõ ràng) / 分工合作 (phân công hợp tác) / 社会分工 (phân công xã hội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.