Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfènHán-ViệtphầnTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4

phần (lượng từ chỉ phần được chia)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于分成若干部分的事物

    我给你买了一份礼物。

    wǒ gěi nǐ mǎi le yí fèn lǐwù.

    Tôi mua cho bạn một phần quà.

Cụm thường gặp

一份报纸 (một tờ báo) / 两份礼物 (hai phần quà) / 一份工作 (một công việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 份. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.