Bỏ qua điều hướng
Từ điển

飞跃

Bính âmfēiyuèHán-Việtphi dượcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

nhảy vọt; phát triển vượt bậc; bước nhảy vọt; sự chuyển biến về chất

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhảy vọt; phát triển vượt bậc

    比喻事物发生质的、突飞猛进的变化

    近十年来科技飞跃发展。

    jìn shí nián lái kējì fēiyuè fāzhǎn.

    Mười năm qua khoa học công nghệ phát triển nhảy vọt.

  1. bước nhảy vọt; sự chuyển biến về chất

    指质变或重大的飞速进步

    这项技术实现了质的飞跃。

    zhè xiàng jìshù shíxiàn le zhì de fēiyuè.

    Kỹ thuật này đã đạt được bước nhảy vọt về chất.

Cụm thường gặp

质的飞跃 (bước nhảy về chất) / 飞跃发展 (phát triển nhảy vọt) / 实现飞跃 (đạt bước nhảy vọt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 飞跃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.