Bỏ qua điều hướng
Từ điển

踊跃

Bính âmyǒngyuèHán-Việtdũng dượcTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

hăng hái; sôi nổi; tranh nhau, nhiệt tình; nhảy lên; bật lên (nghĩa gốc, văn viết)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hăng hái; sôi nổi; tranh nhau, nhiệt tình

    情绪热烈,争先恐后

    同学们踊跃报名参加比赛。

    tóngxuémen yǒngyuè bàomíng cānjiā bǐsài.

    Các bạn học sinh hăng hái đăng ký tham gia cuộc thi.

  1. nhảy lên; bật lên (nghĩa gốc, văn viết)

    跳跃;向上跳

    听到胜利的消息,众人踊跃而起。

    tīngdào shènglì de xiāoxi, zhòngrén yǒngyuè ér qǐ.

    Nghe tin thắng lợi, mọi người nhảy bật cả dậy.

Cụm thường gặp

踊跃发言 (hăng hái phát biểu) / 踊跃参加 (nhiệt tình tham gia) / 踊跃报名 (sôi nổi đăng ký)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 踊跃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.